BÁN XE SUZUKI 5 TẠ GIÁ RẺ NHẤT + CÓ XE GIAO NGAY - Hotline: 0988.053.679(SUZUKI & ISUZU Long Biên) Thông tin sản phẩm SUZUKI 5 TẠ: Giới Thiệu SUZUKI 5 TẠ suzuki 5 ta Trải qua hơn 16 năm đồng hành cùng người sử dụng - Suzuki Carry Truck 5 tạ - được đánh giá là dòng xe tải nhẹ bán chạy nhất tại nhiều quốc gia trong đó có Việt Nam. Với những ưu điểm vượt trội về khả năng chuyên chở, động cơ và hộp số truyền động Nhật chính hiệu bền bỉ mạnh mẽ, siêu tiết kiệm nhiên liệu, hệ thống phun xăng điện tử đa điểm an toàn và tin cậy, xe được chứng nhận đạt tiêu chuẩn chất lượng khí thải EURO II vì một môi trường xanh cho nhân loại. Các tiêu chí an toàn của xe SUZUKI 5 TẠ được Suzuki Nhật Bản đề cao nhờ các thiết kế khung gầm chắc chắn, hệ thống phanh chất lượng cao, không gian trong cabin được thiết kế tiện nghi, thoải mái cho người sử dụng. Các ưu điểm của xe 5 tạ SUZUKI: Các bửng xe Suzuki 5 tạ được thiết kế mở ra linh hoạt giúp thuận tiện trong xếp dỡ hàng hóa. Hệ thống giải trí trang bị CD/MP3. Bộ 4 loa công suất 50W cập nhật thông tin giao thông, giải trí trên mọi cung đường. Thùng xe Suzuki 5 tạ được làm từ vật liệu có khả năng chống rỉ sét cao. Khung gầm xe chắc chắn tăng cường khả năng chịu tải. Toàn bộ xe được sơn bằng phương pháp sơn tĩnh điện hiện đại của Suzuki Nhật Bản đảm bảo tính chống rỉ và độ bền màu theo thời gian. Bán kính quay vòng nhỏ (4.1 mét) giúp xe quay đầu dễ dàng rất phù hợp với điều kiện đường xá nhỏ hẹp tại Việt Nam. Động cơ 4 xilanh, dung tích 970cm3 phun xăng đa điểm điện tử, tiết kiệm nhiên liệu, hiện đại và tin cậy đạt tiêu chuẩn môi trường EURO II Hệ thống giảm xóc treo siêu khỏe – phanh đĩa an toàn đảm bảo giảm xóc và tăng độ bền cho xe tải 5 tạ Suzuki. Hệ thống giảm xóc sau của xe Suzuki 5 tạ bằng các lá nhíp chịu tải và giảm chấn cao, khung gầm chắc chắn đảm bảo khả năng chở hàng vượt trội. Thông Số Kỹ Thuật xe 5 tạ Suzuki thùng lửng tiêu chuẩn. suzuki 5 ta thung lung KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ Chiều dài tổng thể 3,240 mm Chiều rộng tổng thể 1,395 mm Chiều cao tổng thể 1,765 mm Chiều dài thùng 1,940 mm Chiều rộng thùng 1,320 mm Chiều cao thùng 290 mm Khoảng cách giữa hai trục bánh xe 1,840 mm Khoảng cách giữa hai bánh trước 1.205 mm Khoảng cách giữa hai bánh xe sau 1.200 mm Khỏang sáng gầm xe 165 Bán kính quay vòng nhỏ nhất 4.1 m TRỌNG LƯỢNG Trọng lượng xe có tải 1450 Số chỗ ngồi 02 ĐỘNG CƠ Loại 4 thì làm mát bằng nước Số xylanh 4 Dung tích xylanh 970 cc Đường và khỏang chạy của piston 65.5 mm x 72.0 mm Công suất cực đại 31/5,500 kW/rpm Mômen xoắc chực đại 68/3,000 Nm/rpm Dung tích bình xăng 36 lít Động cơ đạt tiêu chuẩn khí thải EURO II Hệ thống cung cấp nhiên liệu Phun xăng điện tử (Multi Point Injection) HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG Loại 5 số tới, 1 số lùi Tỷ số truyền số 1 3.652 2 1.947 3 1.423 4 1.000 5 0.795 Số lùi 3.466 Tỷ số truyền cầu sau 5.125 KHUNG XE Giảm chấn trước Lò xo Giảm chấn sau Nhíp lá Kiểu loại cabin Khung thép hàn Phanh trước Đĩa Phanh sau Bố căm NHỮNG THAY ĐỔI NGỌAI THẤT Mặt nạ trước Có Logo S mới Có Viền đèn trước Có Decal Euro 2 & Injection Có Chụp bánh xe và tấm chắn bùn có logo S Có Thông số kỹ thuật ôtô SUZUKI 5 TẠ thùng mui bạt suzuki 5 ta thung mui bat Nhãn hiệu : SUZUKI SK410K/NISU.TM1 Số chứng nhận : 251/VAQ09 - 01/11 - 00 Ngày cấp : 04/01/2013 Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui) Xuất xứ : Nhật Bản và Việt Nam Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH kinh doanh ô tô NISU Địa chỉ : Số 449, Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội Thông số chung: Trọng lượng bản thân : 720 kG Phân bố : - Cầu trước : 385 kG - Cầu sau : 335 kG Tải trọng cho phép chở : 600 kG Số người cho phép chở : 2 người Trọng lượng toàn bộ : 1450 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 3280 x 1440 x 2100 mm Kích thước lòng thùng hàng : 1870 x 1320 x 1330 mm Chiều dài cơ sở : 1840 mm Vết bánh xe trước / sau : 1205/1200 mm Số trục : 2 Công thức bánh xe : 4 x 2 Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 91 Động cơ : Nhãn hiệu động cơ: SUZUKI F10A-ID Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng Thể tích : 970 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 31 kW/ 5500 v/ph Lốp xe Suzuki 5 tạ : Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/---/--- Lốp trước / sau: 5.00 - 12 /5.00 - 12 Hệ thống phanh Suzuki 5 tạ: Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Cơ khí Hệ thống lái : Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí Thông số kỹ thuật ôtô SUZUKI 5 TẠ thùng kín xe 5 ta thung kin Nhãn hiệu : SUZUKI SK410K/NISU.TK1 Số chứng nhận : 281/VAQ09 - 01/12 - 00 Ngày cấp : 24/07/2012 Loại phương tiện : Ô tô tải (thùng kín) Xuất xứ : Nhật Bản, Indonesia và Việt Nam Cơ sở sản xuất : Công ty TNHH kinh doanh ô tô NISU Địa chỉ : Số 449, Nguyễn Văn Linh, phường Phúc Đồng, Q. Long Biên, Hà Nội Thông số chung: Trọng lượng bản thân : 770 kG Phân bố : - Cầu trước : 405 kG - Cầu sau : 365 kG Tải trọng cho phép chở : 550 kG Số người cho phép chở : 2 người Trọng lượng toàn bộ : 1450 kG Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 3300 x 1450 x 2100 mm Kích thước lòng thùng hàng : 1850 x 1330 x 1320 mm Chiều dài cơ sở : 1840 mm Vết bánh xe trước / sau : 1205/1200 mm Số trục : 2 Công thức bánh xe : 4 x 2 Loại nhiên liệu : Xăng không chì có trị số ốc tan 91 Động cơ : Nhãn hiệu động cơ: SUZUKI F10A-ID Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng Thể tích : 970 cm3 Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 31 kW/ 5500 v/ph Lốp xe Suzuki 5 tạ : Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/---/--- Lốp trước / sau: 5.00 - 12 /5.00 - 12 Hệ thống phanh Suzuki 5 tạ : Phanh trước /Dẫn động : Phanh đĩa /thuỷ lực, trợ lực chân không Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh sau /cơ khí Hệ thống lái Suzuki 5 tạ: Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Thanh răng- Bánh răng /Cơ khí Xin Quý khách vui lòng liên hệ Hotline: 0988.053.679 (SUZUKI Long Biên & ISUZU Long Biên) để biết mọi thông tin chi tiết và các chương trình khuyến mại mới nhất! Email hỗ trợ: IsuzuLongBien@Gmail.com Hệ thống Website: IsuzuLongBien.com NissanHaNoi.com Nisuco.com.vn